0901.381.113

Nhựa PA6 gia cố 15% sợi thủy tinh GF chịu nhiệt độ cao

Nhựa PA6 là danh mục sản phẩm vật liệu nhựa nylon được sử dụng rộng rãi. Sản phẩm có ưu điểm hiệu suất cao từ độ cứng đến khả năng chịu nhiệt.
Công ty TNHH Hóa Nhựa Long Sơn đáp ứng tất cả các yêu cầu từ nhà sản xuất nhựa (từ ô tô đến điện tử tiêu dùng) với hiệu suất cao, Công ty TNHH Hóa Nhựa Long Sơn có thể cung cấp giải pháp ®polyamide chuyên nghiệp có lịch sử hơn 70 năm với tư cách là công ty dẫn đầu trong ngành, và tiếp tục được ưa chuộng bởi một loạt các đối tác công nghệ và vật liệu mới trên toàn thế giới.

Nhựa PA6 còn được gọi là Nylon 6, dạng mờ hoặc có màu trắng sữa. PA6 có những đặc điểm của Thermoplasticity như trọng lượng nhẹ, độ dẻo dai tốt, kháng hóa chất và có độ bền cao. Người ta thường sử dụng trong sản xuất phụ tùng ô tô, phụ tùng cơ khí, các sản phẩm điện tử và điện công nghiệp, phụ kiện kỹ thuật .v.v…

Mô tả vật liệu nhựa PA: được sử dụng rộng rãi trong các bộ phận ô tô, bộ phận cơ khí, vỏ dụng cụ điện, linh kiện điện tử và điện, khối thiết bị đầu cuối, dụng cụ đánh cá, cuộn dây, vật liệu xây dựng, phần cứng, lồng chai xe đạp leo núi, phụ kiện hành lý, phụ kiện khung xe đẩy, ván trượt Phụ kiện ô tô, đế trượt, xe lăn y tế, đế trượt, đầu nối, ổ cắm, công tắc ổ cắm, đế công tắc quạt, v.v., với độ an toàn, độ tin cậy và ổn định tuyệt vời

Ứng dụng Sản xuất công nghiệp như chế tạo vòng bi, bánh răng, cam, nhiều loại con lăn, puli, cánh quạt, cánh quạt, vít, đai ốc, vòng đệm, vòng tròn đệm áp suất cao, vòng đệm chịu dầu, thùng chứa chịu dầu, vỏ, ống mềm, vỏ cáp, thiết bị lạnh, miếng đệm, lồng chịu lực, ô tô và các đường ống dẫn dầu khác nhau, dây thừng, dây đai truyền động trên máy kéo, vật liệu không sương mù cho thiết bị công nghiệp máy dệt, nhu yếu phẩm hàng ngày và màng bao bì, v.v…

Thông số kỹ thuật nổi bật:

Physical properties Dry Adjusted Unit system testing method
Density 1.23 g/cm³ ISO 1183
Shrinkage ISO 294-4
Vertical flow direction 0.80 % ISO 294-4
Flow direction 0.30 % ISO 294-4
Water absorption ISO 62
23°C, 24 hr, 2.00 mm 7.6 % ISO 62
Balanced, 23°C, 2.00 mm, 50% RH 2.5 % ISO 62
Sticky number 150 cm³/g ISO 307

 

Mechanical behavior Dry Adjusted Unit system Testing method
Tensile modulus 6000 3500 MPa ISO 527-2
Tensile stress (fracture) 135 72.0 MPa ISO 527-2
Tensile strain (fracture) 4.0 10 % ISO 527-2
Flexural modulus 5000 MPa ISO 178